Mẫu đơn xin cấp lại CMND bị mất

Chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân là một trong các loại giấy tờ quan trọng để xác định quyền và nghĩa vụ công dân của một nước. CMND, căn cước công dân khi bị mất hoặc hư hỏng thì được cấp lại, cấp đổi. Sau đây, Luật Dương Gia cung cấp mẫu đơn cấp lại CMND và căn cước công dân.

1. Đơn xin cấp lại CMND bị mất

Mẫu CMND01 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BCA ngày 22/01/2014
Ảnh chân dung 3cm x 4cm CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ĐỔI/CẤP LẠI CHỨNG MINH NHÂN DÂN

Kính gửi: ……………………………..

Họ và tên khai sinh(1): ……………………………………………………………….

Họ và tên gọi khác (nếu có)(1): ……………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ………./……../……….; Giới tính (Nam/nữ): …………………………………….

Số CMND đã được cấp(2):

Cấp ngày: ………./………/……….. Nơi cấp: ………………………………….

Dân tộc: …………….. Tôn giáo: ……………………………………………….

Nơi đăng ký khai sinh: ………………………………………………

Quê quán: …………………………………………………………………….

Nơi thường trú: …………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………….

Nghề nghiệp: ………………………… Trình độ học vấn: ………………………………..

Họ và tên cha (1): ………………………………………………………………………..

Họ và tên mẹ (1): ……………………………………………………………………….

Họ và tên vợ (chồng) (1): ……………………………………………………………

Hồ sơ hộ khẩu số: ……… Sổ đăng ký thường trú số: …….; Tờ số: ……… Số điện thoại: ………..

Tôi đề nghị được cấp/đổi/cấp lại CMND, lý do(3): …………………………………….

Tôi (có/không) …………………… đề nghị được xác nhận số CMND (9 số) đã được cấp(4).

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Trưởng Công an xã, phường, thị trấn(5)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

2. Đơn xin cấp lại thẻ căn cước công dân bị mất

Mẫu CC01 ban hành kèm theo
Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15/12/2015

 CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

 TỜ KHAI CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

1.Họ, chữ đệm và tên(1):………………………………………

2.Họ, chữ đệm và tên gọi khác (nếu có)(1):……………………………………

3.Ngày, tháng, năm sinh:…………./………./…………..; 4. Giới tính (Nam/nữ):………………………..

5.Số CMND/CCCD (2):

6.Dân tộc:………. 7.Tôn giáo:…………….. 8.Quốc tịch:……………….

9.Tình trạng hôn nhân:………………… 10.Nhóm máu (nếu có):………………….

11.Nơi đăng ký khai sinh:………………………………………………………….

12.Quê quán:…………………………………………………………………………..

13.Nơi thường trú:………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

14.Nơi ở hiện tại:…………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

15.Nghề nghiệp:…………….. 16.Trình độ học vấn:……………………….

17.Họ, chữ đệm và tên của cha(1):………………………. Quốc tịch:……………………..

Số CCCD/CMND(*):

18.Họ, chữ đệm và tên của mẹ(1):……………………………… Quốc tịch:……………………..

Số CCCD/CMND(*):

19.Họ, chữ đệm và tên của vợ (chồng)(1):…………………… Quốc tịch:……………………..

Số CCCD/CMND(*):

20.Họ, chữ đệm và tên của người ĐDHP(1):…………………… Quốc tịch:………………………..

Số CCCD/CMND(*):

21.Họ, chữ đệm và tên của chủ hộ(1):……………………………………………………

Số CCCD/CMND(*):

Quan hệ với chủ hộ:……………………………………………………………..

22.Yêu cầu của công dân:

– Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân:……………………………………………

– Xác nhận số Chứng minh nhân dân (có/không):…………………………………..

– Chuyển phát bằng đường Bưu điện đến tận tay công dân (có/không):………………………

Địa chỉ nhận:……………………………………………… Số điện thoại:………..…………..

Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật./.

  …….., ngày………tháng……..năm………
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)

3. Lưu ý khi xin cấp lại thẻ căn cước công dân

Khi xin cấp lại thẻ căn cước công dân,cần xác định các trường hợp được cấp lại và thực hiện theo trình tự thủ tục được quy định tại Luật Căn cước Công dân 2014.

*  Các trường hợp đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân:

Người thuộc một trong các trường hợp sau đây thì được làm thủ tục cấp lại thẻ Căn cước công dân

+ Bị mất thẻ Căn cước công dân;

+ Người Việt Nam đã được cấp thẻ Căn cước công dân sau đó ra nước ngoài định cư, nay trở về Việt Nam sinh sống và được đăng ký thường trú.

* Thủ tục, trình tự đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân

Thủ tục đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân gồm:

+ Đơn xin đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân;

+ Thẻ Căn cước công dân đã hết hạn, hư hỏng;

+ Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi nơi thường trú, quê quán, họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh, xác định lại giới tính, dân tộc

+ Tờ khai theo mẫu quy định.

* Trình tự đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân:

+ Người đến làm thủ tục nộp đơn nêu rõ lý do xin đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân; trường hợp thay đổi nơi thường trú, quê quán, họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh, xác định lại giới tính, dân tộc thì khi đổi thẻ Căn cước công dân xuất trình văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi các nội dung này;

+ Người đến làm thủ tục nộp lại thẻ Căn cước công dân đã hết hạn sử dụng, hư hỏng hoặc có thay đổi nội dung theo quy định;

+ Thực hiện các thủ tục theo quy định trên;

* Mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí khi đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân năm 2018 như sau:

+ Đổi: 50.000 đồng/thẻ Căn cước công dân.

+ Cấp lại: 70.000 đồng/thẻ Căn cước công dân.

Công dân thường trú tại các xã, thị trấn miền núi; các xã biên giới; các huyện đảo nộp lệ phí thẻ Căn cước công dân bằng 50% mức thu quy định trên.

4. Dịch vụ pháp lý của Luật Gia Bùi

– Tư vấn luật hành chính miễn phí;

– Tư vấn qua tổng đài về mẫu đơn xin cấp lại CMND, đơn xin cấp lại thẻ căn cước;

– Tư vấn trực tiếp tại văn phòng về mẫu đơn xin cấp lại CMND, đơn xin cấp lại thẻ căn cước;

– Soạn thảo đơn xin cấp lại CMND, đơn xin cấp lại thẻ căn cước;

– Liên hệ luật sư giải quyết các vấn đề liên quan đến mẫu đơn xin cấp lại CMND, đơn xin cấp lại thẻ căn cước.

Lưu ý: Biểu mẫu bạn đang tham khảo có thể đã hết hiệu lực và được thay thế bằng biểu mẫu mới tại thời điểm tham khảo bài viết. Để được tư vấn – hỗ trợ, cung cấp biểu mẫu mới nhất, cách viết – khai biểu mẫu chính xác từ các Luật sư vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline:097.110.6895. Các Luật sư chuyên môn, nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn – hỗ trợ bạn ngay lập tức!

TIN TỨC LIÊN QUAN

Mức xử phạt hành chính khi không có giấy phép kinh doanh?

Theo quy định của Khoản 1 Điều 3 Nghị định 39/2007/NĐ-CP thì hoạt động kinh […]

Xem chi tiết

Tại sao phải thành lập công ty?

Tại sao phải thành lập công ty? Làm sao để thành lập một công ty […]

Xem chi tiết

THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

TƯ VẤN HỒ SƠ THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI Một trong những giấy […]

Xem chi tiết

Đang sửa quy định về bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới

Theo hồ sơ dự thảo nghị định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân […]

Xem chi tiết

18 câu hỏi – đáp phổ biến về hộ kinh doanh

1. Ai được phép đăng ký hộ kinh doanh? Có 3 đối tượng được phép […]

Xem chi tiết

12 lỗi phổ biến của hộ kinh doanh và mức phạt mới nhất

Nghị định 50/2016/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và […]

Xem chi tiết
Đăng lúc 21/10/18 bởi admin Trong Thư viện pháp luật