Mẫu hợp đồng lao động theo Luật Lao Động chi tiết

Công ty Luật Gia Bùi cung cấp mẫu hợp đồng lao động để Quý khách hàng tham khảo và áp dụng trên thực tiễn, thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 097.110.6895 để được tư vấn, hỗ trợ trực tiếp:

Mẫu hợp đồng lao động theo Luật Lao Động chi tiết

Lao động là gì? hợp đồng lao động là gì?

Lao động là người tham gia vào quá trình sản xuất, cung ứng hàng hóa và dịch vụ trong kinh tế. Trong một xã hội, lao động là một yếu tố quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và xã hội.

Hợp đồng lao động là một bản ghi nhận chính thức về mối quan hệ lao động giữa người lao động và nhà tuyển dụng hoặc doanh nghiệp. Hợp đồng này thường miêu tả rõ về các điều kiện làm việc như thời gian làm việc, mức lương, các quyền và nghĩa vụ của cả hai bên. Nó thường được coi là một văn bản pháp lý quan trọng để bảo vệ quyền lợi của cả người lao động và nhà tuyển dụng.

Mẫu 1: Hợp đồng lao động 

Tảu xuống Luật Gia Bùi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

      _______________

            Ngày:………………….

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

 

Chúng tôi, một bên là:………………………………………………………………………..

Chức vụ: Tổng giám đốc

Quốc tịch: Việt Nam

CMND số:………………………………………………………………………………

Đại diện cho:…………………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..

Diện thoại:………………………………….. Fax:………………………………….

Và một bên là:……………………………………………………………………………………

Sinh ngày:

Nơi cư trú:………………………………………………………………………………

Nghề nghiệp:…………………………………………………………………………..

Hộ chiếu số:……………………………………………………………………………

Cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm đúng theo những điều khoản sau đây:

Điều 1: Ông………………………………………… làm cho…………………………………………   theo loại hợp đồng lao động với thời hạn xác định từ ngày……………… đến ngày……………… tại số……………… ,TP.HCM, với các nhiệm vụ sau:

Điều 2: Giờ làm việc thông thường là 8 giờ/ ngày. Thiết bị và công cụ làm việc sẽ được   cấp phát theo nhu cầu công việc.

Điều kiện an toàn và vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3: Nghĩa vụ, quyền hạn và các quyền lợi của người lao động.

3.1. Nghĩa vụ:

– Trong công việc, chịu sự điều hành trực tiếp của………………………………… – Tổng giám đốc.

– Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động: Chấp hành nghiêm túc kỷ luật lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động và nội quy của đơn vị.

3.2. Quyền: Người lao động có quyền đề xuất, khiếu nại với một cơ quan thứ ba để thay đổi, tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của Pháp luật hiện hành.

3.3. Tiền lương và quyền lợi:

– Mức lương cơ bản của người lao động là:……………………………………… / tháng và được trả            lần vào ngày…………. của mỗi tháng.

– Công ty cung cấp các thiết bị an toàn lao động theo yêu cầu của công việc.

– Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ phép, lễ, việc riêng) không được quá 20 ngày.

– Được hưởng các phúc lợi gồm:

………………………………………………………………………………………………………..

– Người lao động được hưởng các chế độ ngừng việc, trợ cấp thôi việc hoặc bồi thường theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 4: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ và quyền hạn sau:

4.1. Nghĩa vụ:

Thực hiện đầy đủ những điều kiện cần thiết đã cam kết trong hợp đồng lao động để người lao động đạt hiệu quả. Bảo đảm việc làm cho người lao động theo hợp đồng đã ký. Thanh toán đầy đủ và dứt điểm các chế độ và quyền lợi của người lao động.

4.2. Quyền hạn:

Có quyền chuyển tạm thời người lao động, ngừng việc, thay đổi, tạm thời chấm dứt hợp đồng lao động và áp dụng các biện pháp kỷ luật theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 5: Điều khoản chung:

Bản hợp đồng này có hiệu lực từ ngày………………….

Điều 6:

Hợp đồng này làm thành 02 bản.

Một bản do người sử dụng lao động giữ.

Một bản do người lao động giữ.

Làm tại……………………………………………………………..

Mẫu 2: Hợp đồng lao động 

Tảu xuống Luật Gia Bùi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————–

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Số: …….. – HĐLĐ

Chúng tôi:

Một bên là:

Ông (bà): ………………………………………………………………………………………..

Sinh năm: ………………………. Quốc tịch: ………………………………………………………..

Chức vụ: ………………………………………………………………………………………

Đại diện doanh nghiệp: ………………………………………………………………………

 

Một bên là:

Ông (bà): …………………………………………………………………………………

Sinh năm: ……………………….. Quốc tịch: ……………………………………………

Trình độ văn hóa: …………………………………………………………………………

Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………… trú: ………………………………………………………………………………………

Giấy chứng minh nhân dân (hoặc sổ lao động) số: ……………………………………………

 

Cùng nhau thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động gồm những điều khoản dưới đây:

Điều 1: Ông (bà): …………………………………………………………………………

Sẽ làm việc cho: …………………………………………………………………………………….

Theo hình thức (ghi rõ là loại đồng không xác định thời hạn, hợp đồng có thời hạn xác định hay hợp đồng theo mùa vụ, hay công việc).

Tại địa điểm: (Kể cả phạm vi dự kiến có sự di chuyển): ………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………..

Phương tiện đi lại làm việc (từ nơi ở đến doanh nghiệp và ngược lại do doanh nghiệp đảm nhiệm hay cá nhân tự lo liệu): ……………………………………………………………………….

Chức vụ, cương vị đảm nhiệm: ……………………………………………………………………..

Mức lương chính (ghi cả số và chữ, loại tiền): …………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………..

Phụ cấp gồm có: ……………………………………………………………………………………

Điều 2: Ông (bà): ………………………………………………………………………………

Sẽ làm việc theo chế độ thời gian (bình thường, đặc biệt):……………………………………….

Số ngày nghỉ được hưởng lương hàng năm gồm: ………………………………………………..

Được cấp phát những vật dụng cần thiết để làm việc như: ……………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Và phải chịu trách nhiệm (hay không chịu trách nhiệm) trong việc giữ gìn, bảo quản những tài sản đó nếu để:

+ Mất

+ Hư hỏng

Trang bị bảo hộ khi làm việc gồm: ………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………..

Điều 3: Ông (bà): …………………………………………………………………………………

Chịu sự điều hành trực tiếp trong công việc của Ông (bà)……………………………………….

(ghi rõ chức vụ người quản lý).

Ngoài ra khi cần thiết làm theo chỉ thị của Ông (bà): ……………………………………………..

Điều 4: Ông (bà): ………………………………………………………………………………

Có nghĩavụ: ………………………………………………………………………………………

Điều 5: Ông (bà): …………………………………………………………………………………

Có quyền: …………………………………………………………………………………………

Đề nghị thỏa thuận lại một hoặc toàn bộ các nội dung đã được nêu trong bản hợp đồng (thông qua người quản lý trực tiếp, đại diện công nhân hay đại diện tổ chức công đoàn, trực tiếp với giám đốc).

Được hưởng (các phúc lợi) gồm: ……………………………………………………………………

Và được hưởng nâng lương, bồi dưỡng theo chế độ:

…………………………………………………………………………………………………………..

Chấm dứt hợp đồng lao động khi: ………………………………………………………………….

Nhưng phải báo cho doanh nghiệp biết trước một thời hạn là: ………………………………….

Nếu không tuân theo thời hạn báo trước, ông (bà) có thể (bị yêu cầu bồi thường, cắt giảm tiền thưởng: ……………………………………………………………………………………………

Điều 6: Doanh nghiệp:………………………………………………………………………………..

Có nghĩa vụ: ………………………………………………………………………………………

Và có quyền: ……………………………………………………………………………………

Điều 7: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………………… cho đến ngày …………………

Điều 8: Hợp đồng này làm thành hai bản (02):

  • Một bản do Ông (bà) ………………………………………………………………… giữ.
  • Một bản lưu giữ tại doanh nghiệp.

Lập tại: ……………………………………………………………………………………………

Mẫu 3: Hợp đồng cung ứng lao động 

Tảu xuống Luật Gia Bùi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

      _______________        

HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG LAO ĐỘNG

 

– Căn cứ Bộ Luật Lao động nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 23 tháng 6 năm 1994.

– Căn cứ Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20-10-1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Căn cứ Thông tư số: 09/1999/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20-10-1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Căn cứ nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của………………………………………….

 

Chúng tôi, một bên là (tổ chức, cá nhân nước ngoài)………………………………………

– Do ông (bà):…………………………………………………………………………………………….

– Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………

– Đại diện cho:…………………………………………………………………………………………..

– Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………..

– Điện thoại:………………………………………………………………………………………………

– Tài khoản:……………………………………………………………………………………………….

Và một bên là (cơ quan cung ứng lao động) …………………………………………………

– Do ông (bà):…………………………………………………………………………………………….

– Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………

– Đại diện cho tổ chức cung ứng lao động:…………………………………………………….

– Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………..

– Điện thoại:………………………………………………………………………………………………

– Tài khoản:……………………………………………………………………………………………….

Sau khi trao đổi thống nhất, hai bên giao kết hợp đồng cung ứng lao động theo các điều khoản dưới đây:

Điều 1: Căn cứ nhu cầu sử dụng lao động của………………………………………………. , tổ chức cung ứng lao động có trách nhiệm cung ứng cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu theo số lượng và yêu cầu sau:

1………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

2………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

3………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Điều 2: Tổ chức, cá nhân nước ngoài có trách nhiệm thực hiện đầy đủ những quy định của Bộ luật Lao động và các thỏa thuận cụ thể với Tổ chức cung ứng lao động về những vấn đề chủ yếu dưới đây:

– Tiền lương (tiền công) của từng người lao động (USD):……………………………….

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– An toàn lao động và vệ sinh lao động:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– Thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– Bảo hiểm xã hội:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– Trợ cấp thôi việc, mất việc:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– Bảo hiểm y tế:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

– Các thỏa thuận khác:

………………………………………………………………………………………………………………..

Điều 3: Tổ chức cung ứng lao động có trách nhiệm tuyển chọn, đào tạo và cung ứng người lao động Việt Nam theo đúng yêu cầu ghi tại Điều 1 của hợp đồng cung ứng lao động này; phổ biến đầy đủ nội dung hợp đồng cung ứng lao động cho người lao động dự tuyển và thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng cung ứng lao động đã ký kết.

Xem thêm  BROKERAGE AGREEMENT - Thỏa Thuận Môi Giới [2024]

Điều 4: Tổ chức, cá nhân nước ngoài giao kết hợp đồng lao động trực tiếp với người lao động khi có sự giới thiệu của Tổ chức cung ứng lao động. Các điều khoản ghi trong hợp đồng lao động không được trái với hợp đồng cung ứng lao động và pháp luật của Việt Nam.

Điều 5: Trong quá trình thực hiện hợp đồng cung ứng lao động, khi có những vấn đề nảy sinh thì hai bên bàn bạc giải quyết đúng theo chức năng và quyền hạn của mỗi bên.

Điều 6: Hợp đồng cung ứng lao động này có hiệu lực kể từ ngày…….. /…… /……. đến ngày            /……………….. /…… ; hai bên phải giải quyết mọi vướng mắc, tồn tại trong vòng ngày, kể từ ngày hợp đồng này hết hiệu lực.

Hợp đồng cung ứng lao động này làm thành 4 bản có giá trị ngang nhau (2 bản bằng tiếng Việt Nam và 2 bản bằng tiếng…………………………………………………………. )./.

……………….. , ngày……. tháng…….. năm…………

Đại diện                                                                                    Đại diện

Tổ chức cung ứng lao động                                                    Tổ chức, cá nhân nước ngoài

tại Việt Nam

Mẫu 4: Hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài

Tảu xuống Luật Gia Bùi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

           _______________        

HỢP ĐỒNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

(Giữa người lao động và doanh nghiệp)

 

Hợp đồng đi làm việc có thời hạn tại nước………………………………………

Hôm nay, ngày……… tháng……. năm……….

Chúng tôi gồm:

  1. Tên doanh nghiệp Việt Nam:

– Đại diện là Ông, Bà:……………………………………………………………………………………

– Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

– Địa chỉ cơ quan:…………………………………………………………………………………………

– Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………

  1. Họ và tên người lao động:

– Ngày, tháng, năm sinh :……………………………………………………………………………….

– Số hộ chiếu :………………………………. ; ngày cấp:…………………………………………….

– Số chứng minh thư :…………………….. ; ngày cấp:…………………………………………….

Cơ quan cấp :……………………………… ; nơi cấp:……………………………………………….

– Địa chỉ trước khi đi:……………………………………………………………………………………

– Nghề nghiệp trước khi đi:…………………………………………………………………………….

– Khi cần báo tin cho:………………………… ; địa chỉ:……………………………………………

Hai bên thỏa thuận và cam kết thực hiện các điều khoản hợp đồng sau đây:

Điều 1:  Thời hạn và công việc của hợp đồng:

– Thời hạn hợp đồng:…………………………………………………………………………………….

– Thời gian thử việc:……………………………………………………………………………………..

– Thời gian làm việc: (giờ/ ngày, giờ/ tuần, các ngày nghỉ v.v…)……………………….

– Nước đến làm việc:…………………………..

– Nơi làm việc của người lao động:…………….. (nhà máy, công trường…).

– Loại công việc:……………………………………….

– Thời gian làm việc được tính từ khi chủ sử dụng lao động bố trí việc làm.

Điều 2: Quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động:

A – Quyền lợi:

  1. Tiền lương theo hợp đồng mà doanh nghiệp Việt Nam ký với tổ chức kinh tế nước ngoài: / tháng.
  2. Tiền lương làm thêm giờ……………………….. (ghi rõ mức được hưởng nếu có) .
  3. Tiền thưởng:………………………………………… (nếu có).
  4. Chi trả lương: (chi trả hàng tháng tại đâu, ai trả… ghi rõ vào hợp đồng).
  5. Điều kiện ăn, ở: (ghi rõ chổ ở miễn phí hay tự trả, diện tích nơi ăn, ở, điều kiện ở chống nóng, chống lạnh, đệm, giường, nhà tắm, nhà vệ sinh…).
  6. Được hưởng bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội theo quy định của ai?
  7. Trong thời gian làm việc tại nước ngoài lao động bị ốm nặng ai chịu tiền viện phí (ghi rõ).
  8. Được cung cấp trang thiết bị bảo hộ lao động (ghi rõ ai cung cấp).
  9. Chi phí vé đi và về và chi phí đi lại từ nơi ở đến nơi làm việc của người lao động (ghi rõ ai chi phí).

B – Nghĩa vụ của người lao động:

  1. Người lao động phải qua kiểm tra sức khỏe và làm hồ sơ gồm: lý lịch có xác nhận của cấp phường, thị trấn, xã, mẫu đơn xin cấp hộ chiếu được cấp tỉnh đồng ý cho xuất cảnh.
  2. Thực hiện đầy đủ các điều kiện thuộc trách nhiệm, nghĩa vụ của người lao động trong các hợp đồng đã ký kết: giữa doanh nghiệp Việt Nam với người lao động và tổ chức kinh tế nước ngoài.
  3. Tự chịu trách nhiệm về những thiệt hại do người lao động gây ra trong thời gian sống làm việc tại………………………………………………………………………….
  4. Phải nộp cho doanh nghiệp Việt Nam trước khi đi một khoản tiền sau:

Tiền đặt cọc theo quy định là:…………………….

Tiền phí dịch vụ:

– Tiền bảo hiểm xã hội:……………………………..

– Tiền mua hộ một lượt vé máy bay từ Việt Nam đến nước làm việc (nếu có)

…………………………………………………………………………………………………………………..

– Các khoản phí khác:………………………………..

  1. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, nội quy, quy chế, chế độ làm việc của doanh nghiệp tiếp nhận lao động.
  2. Không được tham gia các hoạt động chính trị hoặc hội họp bấp hợp pháp, không được đình công hoặc vận động, đe dọa, lôi kéo người khác đình công trái pháp luật.
  3. Thực hiện đúng thời gian làm việc ở doanh nghiệp, xí nghiệp được chỉ định cho đến khi hết hạn hợp đồng, không được bỏ trốn sang làm việc ở doanh nghiệp khác. Khi kết thúc hợp đồng phải về nước không ở lại bất hợp pháp. Nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng hoặc vi phạm hợp đồng, phải bồi hoàn thiệt hại cho doanh nghiệp, mức độ bồi thường theo các quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam và nước đến làm việc.

Điều 3: Trách nhiệm và quyền hạn của doanh nghiệp Việt Nam:

A – Quyền hạn:

  1. Được thu các khoản tiền theo quy định tại mục B Điều 2 trên đây.
  2. Giám đốc doanh nghiệp có quyền thi hành kỷ luật với các hình thức phê bình; cảnh cáo hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn đối với người vi phạm hợp đồng và yêu cầu người lao động phải bồi thường mọi chi phí và thiệt hại do lỗi của người lao động gây ra (nếu có).

B – Trách nhiệm:

  1. Hồ sơ làm thủ tục xuất cảnh, thủ tục với phía đối tác xin viza, mua vé máy bay, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, giáo dục định hướng bắt buộc cho người lao động trước khi đi ra nước ngoài.
  2. Thực hiện đầy đủ các quyền lợi của người lao động theo Điều 2 mục A hợp đồng này.
  3. Giám sát xí nghiệp tiếp nhận, sử dụng lao động về việc thực hiện các điều khoản trong hợp đồng cung ứng lao động và hợp đồng lao động đã ký bảo đảm quyền lợi cho người lao động.
  4. Doanh nghiệp có trách nhiệm giữ khoản tiền đặt cọc, đảm bảo khi người lao động về nước nếu không gây thiệt hại cho doanh nghiệp thì phải hoàn trả lại cho người lao động kể cả tiền lãi, trả sổ BHXH, sổ lao động cho người lao động.
  5. Quản lý người lao động trong thời gian làm việc ở nước ngoài, trực tiếp giải quyết và xử lý các vấn đề phát sinh từ khi đưa đi đến khi thanh lý hợp đồng, chuyển trả về nơi trước khi đi.

Điều 4: Trách nhiệm thực hiện hợp đồng:

Hai bên thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng, trường hợp một trong hai bên vi phạm sẽ bị xử phạt theo pháp luật hiện hành, quy trách nhiệm bồi thường vật chất theo mức độ thiệt hại do mỗi bên gây ra.

Điều 5: Gia hạn hợp đồng:

Trường hợp, hợp đồng giữa người lao động và xí nghiệp tiếp nhận được gia hạn thì doanh nghiệp Việt Nam và người lao động có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các khoản ghi tại Điều 2, Điều 3 của hợp đồng này.

Điều 6: Mọi tranh chấp phát sinh trên cơ sở hợp đồng này được giải quyết trước hết bằng thương lượng, hòa giải giữa hai bên; trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì giải quyềt theo pháp luật Việt Nam.

Điều 7: Hợp đồng này được làm thành hai bản, một bản do doanh nghiệp giữ, một bản do người lao động giữ để thực hiện, có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị trong thời hạn           năm.

Hai bên đại diện doanh nghiệp và người lao động đã đọc kỹ vàhiểu rõ các điều khoản trên đây nhất trí ký tên.

Mẫu 5: Đơn xin cấp giấy phép lao động

Tảu xuống Luật Gia Bùi

TÊN ĐƠN VỊ:………………..                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                       _______________

                                                                    …………………….. , ngày……. tháng……. năm…….

ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

Kính gửi:………………………………………………..

Công ty (doanh nghiệp, tổ chức)…………………………………………………………………….

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại:…………………………………………………………………………………………………..

Giấy phép kinh doanh số:………………………………………………………………………………

Cơ quan cấp:………………………………………….. Ngày cấp:…………………………………….

Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:……………………………………………………………………….

Được sự chấp nhận của:…………………………………………………………………………………

Tại Công văn số:……………….. V/v xin tuyển người nước ngoài.

Đề nghị:…………………………… cấp giấy phép lao động cho:……………………………….

Ông (Bà):………………………………………. Quốc tịch:……………………………

Ngày tháng năm sinh:………………………

Trình độ chuyên môn:……………………………………………………………………

Chức danh công việc:……………………………………………………………………

Thời hạn làm việc:………………………………………………………………………..

Hợp đồng lao động số:…………… ngày…… /……. /……….

(hoặc Quyết định cử sang làm việc số……….. ngày…… /……. /…… hoặc dự kiến sẽ giao kết hợp đồng lao động hay dự kiến quyết định cử sang làm việc từ ngày……….. /……. /…… đến ngày….. /…. / , địa điểm làm việc………………………………………………………. , công việc sẽ đảm nhận:………………………….. , mức lương:           …………………….. ).

Lý do phải tuyển lao động nước ngoài:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Tổng giám đốc, giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

Gọi cho chúng tôi để được hỗ trợ:

HỖ TRỢ NGAY: 097.110.6895

Chúng tôi sẵn lòng hỗ trợ bạn trong mọi vấn đề liên quan đến đăng ký kinh doanh và các thủ tục hành chính khác.

No votes yet.
Please wait...
097.110.6895
097.110.6895